Nghĩa của từ "after dinner comes the reckoning" trong tiếng Việt

"after dinner comes the reckoning" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

after dinner comes the reckoning

US /ˈæf.tɚ ˈdɪn.ɚ kʌmz ðə ˈrek.ən.ɪŋ/
UK /ˈɑːf.tə ˈdɪn.ə kʌmz ðə ˈrek.ən.ɪŋ/
"after dinner comes the reckoning" picture

Thành ngữ

sau cuộc vui là lúc trả giá, có chơi có chịu

you must eventually pay for or face the consequences of your pleasures or actions

Ví dụ:
He spent all his savings on a luxury car, but after dinner comes the reckoning when the bills started arriving.
Anh ta đã tiêu hết tiền tiết kiệm vào một chiếc xe sang trọng, nhưng sau cuộc vui là lúc trả giá khi các hóa đơn bắt đầu ập đến.
They ignored the environmental warnings for years, but after dinner comes the reckoning.
Họ đã phớt lờ các cảnh báo về môi trường trong nhiều năm, nhưng sau cuộc vui là lúc trả giá.